Mẫu Anh
Một đơn vị diện tích (4840 thước vuông) được sử dụng ở những nước nói tiếng Anh
Lưu ý: Kết quả phân số được làm tròn tới 1/64 gần nhất. Để có câu trả lời chính xác hơn xin vui lòng chọn 'số thập phân' từ các tùy chọn bên trên kết quả.
Lưu ý: Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác của câu trả lời này bằng cách chọn số chữ số có nghĩa được yêu cầu từ các tùy chọn bên trên kết quả.
Lưu ý: Để có kết quả số thập phân đơn thuần vui lòng chọn 'số thập phân' từ tùy chọn bên trên kết quả.
Một đơn vị diện tích (4840 thước vuông) được sử dụng ở những nước nói tiếng Anh
Một đơn vị diện tích bằng 10.000 mét vuông. Tương đương với 2,471 mẫu Anh
-20.000ac | -8ha -937.13m² |
-19.000ac | -7ha -6890.3m² |
-18.000ac | -7ha -2843.4m² |
-17.000ac | -6ha -8796.6m² |
-16.000ac | -6ha -4749.7m² |
-15.000ac | -6ha -702.85m² |
-14.000ac | -5ha -6656.0m² |
-13.000ac | -5ha -2609.1m² |
-12.000ac | -4ha -8562.3m² |
-11.000ac | -4ha -4515.4m² |
-10.000ac | -4ha -468.56m² |
-9.0000ac | -3ha -6421.7m² |
-8.0000ac | -3ha -2374.9m² |
-7.0000ac | -2ha -8328.0m² |
-6.0000ac | -2ha -4281.1m² |
-5.0000ac | -2ha -234.28m² |
-4.0000ac | -1ha -6187.4m² |
-3.0000ac | -1ha -2140.6m² |
-2.0000ac | 0ha -8093.7m² |
-1.0000ac | 0ha -4046.9m² |
Mẫu Anh | Hecta |
---|---|
0.0000ac | 0ha 0.0000m² |
1.0000ac | 0ha 4046.9m² |
2.0000ac | 0ha 8093.7m² |
3.0000ac | 1ha 2140.6m² |
4.0000ac | 1ha 6187.4m² |
5.0000ac | 2ha 234.28m² |
6.0000ac | 2ha 4281.1m² |
7.0000ac | 2ha 8328.0m² |
8.0000ac | 3ha 2374.9m² |
9.0000ac | 3ha 6421.7m² |
10.000ac | 4ha 468.56m² |
11.000ac | 4ha 4515.4m² |
12.000ac | 4ha 8562.3m² |
13.000ac | 5ha 2609.1m² |
14.000ac | 5ha 6656.0m² |
15.000ac | 6ha 702.85m² |
16.000ac | 6ha 4749.7m² |
17.000ac | 6ha 8796.6m² |
18.000ac | 7ha 2843.4m² |
19.000ac | 7ha 6890.3m² |
Mẫu Anh | Hecta |
---|---|
20.000ac | 8ha 937.13m² |
21.000ac | 8ha 4984.0m² |
22.000ac | 8ha 9030.8m² |
23.000ac | 9ha 3077.7m² |
24.000ac | 9ha 7124.6m² |
25.000ac | 10ha 1171.4m² |
26.000ac | 10ha 5218.3m² |
27.000ac | 10ha 9265.1m² |
28.000ac | 11ha 3312.0m² |
29.000ac | 11ha 7358.8m² |
30.000ac | 12ha 1405.7m² |
31.000ac | 12ha 5452.5m² |
32.000ac | 12ha 9499.4m² |
33.000ac | 13ha 3546.3m² |
34.000ac | 13ha 7593.1m² |
35.000ac | 14ha 1640.0m² |
36.000ac | 14ha 5686.8m² |
37.000ac | 14ha 9733.7m² |
38.000ac | 15ha 3780.5m² |
39.000ac | 15ha 7827.4m² |
Mẫu Anh | Hecta |
---|---|
40.000ac | 16ha 1874.3m² |
41.000ac | 16ha 5921.1m² |
42.000ac | 16ha 9968.0m² |
43.000ac | 17ha 4014.8m² |
44.000ac | 17ha 8061.7m² |
45.000ac | 18ha 2108.5m² |
46.000ac | 18ha 6155.4m² |
47.000ac | 19ha 202.25m² |
48.000ac | 19ha 4249.1m² |
49.000ac | 19ha 8296.0m² |
50.000ac | 20ha 2342.8m² |
51.000ac | 20ha 6389.7m² |
52.000ac | 21ha 436.54m² |
53.000ac | 21ha 4483.4m² |
54.000ac | 21ha 8530.2m² |
55.000ac | 22ha 2577.1m² |
56.000ac | 22ha 6624.0m² |
57.000ac | 23ha 670.82m² |
58.000ac | 23ha 4717.7m² |
59.000ac | 23ha 8764.5m² |
60.000ac | 24ha 2811.4m² |
61.000ac | 24ha 6858.2m² |
62.000ac | 25ha 905.10m² |
63.000ac | 25ha 4952.0m² |
64.000ac | 25ha 8998.8m² |
65.000ac | 26ha 3045.7m² |
66.000ac | 26ha 7092.5m² |
67.000ac | 27ha 1139.4m² |
68.000ac | 27ha 5186.2m² |
69.000ac | 27ha 9233.1m² |
70.000ac | 28ha 3280.0m² |
71.000ac | 28ha 7326.8m² |
72.000ac | 29ha 1373.7m² |
73.000ac | 29ha 5420.5m² |
74.000ac | 29ha 9467.4m² |
75.000ac | 30ha 3514.2m² |
76.000ac | 30ha 7561.1m² |
77.000ac | 31ha 1607.9m² |
78.000ac | 31ha 5654.8m² |
79.000ac | 31ha 9701.7m² |