Panh Mỹ (khô)
Một đơn vị đo dung tích Mỹ (cho chất lỏng) tương đương 0,55 lít. Lưu ý rằng có sự khác biệt giữa panh cho chất lỏng Mỹ và panh Anh.
Lưu ý: Kết quả phân số được làm tròn tới 1/64 gần nhất. Để có câu trả lời chính xác hơn xin vui lòng chọn 'số thập phân' từ các tùy chọn bên trên kết quả.
Lưu ý: Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác của câu trả lời này bằng cách chọn số chữ số có nghĩa được yêu cầu từ các tùy chọn bên trên kết quả.
Lưu ý: Để có kết quả số thập phân đơn thuần vui lòng chọn 'số thập phân' từ tùy chọn bên trên kết quả.
Một đơn vị đo dung tích Mỹ (cho chất lỏng) tương đương 0,55 lít. Lưu ý rằng có sự khác biệt giữa panh cho chất lỏng Mỹ và panh Anh.
Đơn vị thể tích cơ bản trong hệ mét. Một lít nước nặng một kilôgam.
-20.000US pt dry | -11.012L |
-19.000US pt dry | -10.462L |
-18.000US pt dry | -9.9110L |
-17.000US pt dry | -9.3604L |
-16.000US pt dry | -8.8098L |
-15.000US pt dry | -8.2592L |
-14.000US pt dry | -7.7085L |
-13.000US pt dry | -7.1579L |
-12.000US pt dry | -6.6073L |
-11.000US pt dry | -6.0567L |
-10.000US pt dry | -5.5061L |
-9.0000US pt dry | -4.9555L |
-8.0000US pt dry | -4.4049L |
-7.0000US pt dry | -3.8543L |
-6.0000US pt dry | -3.3037L |
-5.0000US pt dry | -2.7531L |
-4.0000US pt dry | -2.2024L |
-3.0000US pt dry | -1.6518L |
-2.0000US pt dry | -1.1012L |
-1.0000US pt dry | -0.55061L |
Panh Mỹ (khô) | Lít |
---|---|
0.0000US pt dry | 0.0000L |
1.0000US pt dry | 0.55061L |
2.0000US pt dry | 1.1012L |
3.0000US pt dry | 1.6518L |
4.0000US pt dry | 2.2024L |
5.0000US pt dry | 2.7531L |
6.0000US pt dry | 3.3037L |
7.0000US pt dry | 3.8543L |
8.0000US pt dry | 4.4049L |
9.0000US pt dry | 4.9555L |
10.000US pt dry | 5.5061L |
11.000US pt dry | 6.0567L |
12.000US pt dry | 6.6073L |
13.000US pt dry | 7.1579L |
14.000US pt dry | 7.7085L |
15.000US pt dry | 8.2592L |
16.000US pt dry | 8.8098L |
17.000US pt dry | 9.3604L |
18.000US pt dry | 9.9110L |
19.000US pt dry | 10.462L |
Panh Mỹ (khô) | Lít |
---|---|
20.000US pt dry | 11.012L |
21.000US pt dry | 11.563L |
22.000US pt dry | 12.113L |
23.000US pt dry | 12.664L |
24.000US pt dry | 13.215L |
25.000US pt dry | 13.765L |
26.000US pt dry | 14.316L |
27.000US pt dry | 14.866L |
28.000US pt dry | 15.417L |
29.000US pt dry | 15.968L |
30.000US pt dry | 16.518L |
31.000US pt dry | 17.069L |
32.000US pt dry | 17.620L |
33.000US pt dry | 18.170L |
34.000US pt dry | 18.721L |
35.000US pt dry | 19.271L |
36.000US pt dry | 19.822L |
37.000US pt dry | 20.373L |
38.000US pt dry | 20.923L |
39.000US pt dry | 21.474L |
Panh Mỹ (khô) | Lít |
---|---|
40.000US pt dry | 22.024L |
41.000US pt dry | 22.575L |
42.000US pt dry | 23.126L |
43.000US pt dry | 23.676L |
44.000US pt dry | 24.227L |
45.000US pt dry | 24.777L |
46.000US pt dry | 25.328L |
47.000US pt dry | 25.879L |
48.000US pt dry | 26.429L |
49.000US pt dry | 26.980L |
50.000US pt dry | 27.531L |
51.000US pt dry | 28.081L |
52.000US pt dry | 28.632L |
53.000US pt dry | 29.182L |
54.000US pt dry | 29.733L |
55.000US pt dry | 30.284L |
56.000US pt dry | 30.834L |
57.000US pt dry | 31.385L |
58.000US pt dry | 31.935L |
59.000US pt dry | 32.486L |
60.000US pt dry | 33.037L |
61.000US pt dry | 33.587L |
62.000US pt dry | 34.138L |
63.000US pt dry | 34.688L |
64.000US pt dry | 35.239L |
65.000US pt dry | 35.790L |
66.000US pt dry | 36.340L |
67.000US pt dry | 36.891L |
68.000US pt dry | 37.442L |
69.000US pt dry | 37.992L |
70.000US pt dry | 38.543L |
71.000US pt dry | 39.093L |
72.000US pt dry | 39.644L |
73.000US pt dry | 40.195L |
74.000US pt dry | 40.745L |
75.000US pt dry | 41.296L |
76.000US pt dry | 41.846L |
77.000US pt dry | 42.397L |
78.000US pt dry | 42.948L |
79.000US pt dry | 43.498L |